Công cụ so sánh thuê hay mua nhà
So sánh đường dài giữa thuê và mua nhà theo chi phí vay, mức tăng giá thuê hằng năm, tăng giá bất động sản và giả định đầu tư của người thuê.
Giả định chung
Số năm dùng để đặt hai kịch bản cạnh nhau, tối đa 20 năm.
%
Lợi suất kỳ vọng theo năm cho danh mục đầu tư của người thuê.
Kịch bản mua
Giá mua dự kiến của căn nhà.
Khoản tiền mặt trả ngay khi mua nhà.
Chi phí sang tên, pháp lý, hoàn thiện nội thất hoặc các khoản trả một lần khác.
Tổng thời gian vay mua nhà.
Phải ngắn hơn toàn bộ thời hạn vay.
%
Lãi suất năm trong giai đoạn cố định.
%
Lãi suất năm sau khi hết giai đoạn cố định.
Khoản phí quản lý trả đều mỗi tháng.
Chi phí bảo hiểm hoặc bảo vệ tài sản theo năm.
%
Mức tăng giá trị căn nhà kỳ vọng theo năm.
Kịch bản thuê
Mức thuê khởi điểm cho năm đầu tiên.
%
Tiền thuê được tăng một lần mỗi năm theo tỷ lệ này.
Phương án mua đang có vẻ có lợi hơn theo các giả định hiện tại.
Nếu nhìn theo vốn chủ sở hữu ở cuối kỳ, phương án mua đang nhỉnh hơn khoảng 895,878,035 tại mốc bạn chọn.
Điều này phụ thuộc rất nhiều vào các giả định của bạn về giá trị bất động sản, tốc độ tăng trưởng tiền thuê, giá cả khoản vay và lợi nhuận đầu tư.
3,485,285,023
3,440,732,855
2,264,020,656
2,544,854,820
Tóm tắt phương án mua
Số tiền vay
2,000,000,000
Giá trị căn nhà dự phóng
4,440,732,855
Dư nợ còn lại
1,000,000,000
Vốn chủ sở hữu của người mua tại cuối kỳ
3,440,732,855
Tóm tắt phương án thuê
Khoản đầu tư ban đầu của người thuê
1,020,000,000
Phần chênh lệch hằng tháng được đầu tư
325,699,331
Tổng dòng tiền thuê lũy kế
2,264,020,656
Danh mục đầu tư của người thuê tại cuối kỳ
2,544,854,820
Tiền thuê mỗi tháng ở cuối kỳ
23,269,923
Chênh lệch hai kịch bản
Mua trừ thuê (góc nhìn vốn chủ sở hữu)
+895,878,035
Tăng giá nhà theo năm
4%
Tăng giá thuê theo năm
5%
Tăng trưởng đầu tư theo năm
7%
Bảng theo từng năm
| Năm | Tiền thuê hiện tại mỗi tháng | Dòng tiền chi cho mua | Dòng tiền chi cho thuê | Phần chênh lệch hằng tháng được đầu tư | Danh mục đầu tư của người thuê tại cuối kỳ | Vốn chủ sở hữu của người mua tại cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15,000,000 | 1,266,052,785 | 180,000,000 | 66,052,785 | 1,159,563,979 | 1,220,000,000 |
| 2 | 15,750,000 | 239,652,785 | 189,000,000 | 50,652,785 | 1,293,010,359 | 1,444,800,000 |
| 3 | 16,537,500 | 278,855,479 | 198,450,000 | 80,405,479 | 1,466,502,614 | 1,674,592,000 |
| 4 | 17,364,375 | 270,272,603 | 208,372,500 | 61,900,103 | 1,633,059,829 | 1,909,575,680 |
| 5 | 18,232,594 | 260,855,479 | 218,791,125 | 42,064,354 | 1,790,802,070 | 2,149,958,707 |
| 6 | 19,144,223 | 251,855,479 | 229,730,681 | 22,124,798 | 1,939,016,165 | 2,395,957,055 |
| 7 | 20,101,435 | 242,855,479 | 241,217,215 | 2,499,025 | 2,077,359,587 | 2,647,795,338 |
| 8 | 21,106,506 | 234,173,973 | 253,278,076 | 0 | 2,222,774,758 | 2,905,707,151 |
| 9 | 22,161,832 | 224,855,479 | 265,941,980 | 0 | 2,378,368,991 | 3,169,935,437 |
| 10 | 23,269,923 | 215,855,479 | 279,239,079 | 0 | 2,544,854,820 | 3,440,732,855 |